DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
1 NGUYỄN HUY CHIẾN Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3 NGUYỄN ĐỨC PHONG Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
4 ĐOÀN THỊ KIM ANH Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
8 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
9 NGUYỄN QUỐC HƯỞNG Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10 LÝ THỊ BÍCH THÚY Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
11 NGUYỄN CÔNG VIÊN Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12 Nhà hàng 139 Alibaba Lĩnh vực An toàn thực phẩm Sở Y tế
13 LÊ VĂN THỨC Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
14 LÊ VĂN THỨC Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
15 LÊ VĂN THỨC Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
16 LÊ VĂN THỨC Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
17 ĐỖ NGỌC MINH Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
18 ĐỖ NGỌC MINH Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
19 ĐỖ NGỌC MINH Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
20 ĐỖ NGỌC MINH Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
21 NGUYỄN TẤN SỰ Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
22 LÊ THỊ THÂN Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
23 NGUYỄN VĂN TIN Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
24 NGUYỄN VĂN TIN Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
25 Công ty TNHH Tiến Bảo Lĩnh vực đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
26 Công ty TNHH VSIP Quảng Ngãi Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Sở Tài nguyên và Môi trường
27 Công ty TNHH VSIP Quảng Ngãi Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Sở Tài nguyên và Môi trường
28 Công ty TNHH Tân MaHang Việt Nam Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
29 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi Lĩnh vực đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư
30 Công ty TNHH Tân Nhàn Thịnh Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
31 Phòng Lao động - TB&XH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
32 Phòng Lao động - TB&XH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
33 Phòng Lao động - TB&XH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
34 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tây Trà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
35 Phòng Lao động - TB&XH huyện Tây Trà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
36 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Hà Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
37 Phòng Lao động-TBXH huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
38 Phòng Lao động-TBXH huyện Nghĩa Hành Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
39 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
40 Phòng lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
41 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
42 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
43 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mộ Đức Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Sở Tài nguyên và Môi trường
44 Phòng Lao đôngh-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
45 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
46 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
47 Phòng Lao động-TBXh huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
48 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
49 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
50 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
51 Phòng Lao động-TBXH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
52 PHòng Lao đông-TBXh huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
53 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
54 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
55 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
56 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
57 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
58 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
59 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
60 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
61 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
62 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
63 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
64 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
65 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
66 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
67 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
68 Phòng Lao động-TBXH huyện Đức Phổ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
69 Phòng Lao động - TB&XH huyện Trà Bồng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
70 Phòng Lao động - TB&XH huyện Trà Bồng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
71 Phòng Lao động - TB&XH huyện Trà Bồng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
72 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
73 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
74 Phòng Lao động - TB&XH huyện Sơn Tịnh Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
75 Phòng Lao động-TB&XH huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội