DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
101 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN TRÀ BỒNG Lĩnh vực điện Sở Công Thương
102 HUỲNH THỊ THÙY TRÂM Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
103 PHẠM THỊ HỒNG VY Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
104 HUỲNH THỊ KIM HOA Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
105 HUỲNH DUY HINH Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
106 BÙI THỊ TÚ TRINH Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
107 TRẦN QUỐC NGHĨA Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
108 NGUYỄN THỊ MỸ PHÚC Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
109 NGUYỄN THỊ MỸ PHÚC Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
110 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH QUẢNG NGÃI Lĩnh vực xây dựng Sở Xây dựng
111 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THƯỢNG SƠN TÂY Lĩnh vực đo đạc và bản đồ Sở Tài nguyên và Môi trường
112 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN TRÀ BỒNG Lĩnh vực điện Sở Công Thương
113 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi Lĩnh vực xây dựng Sở Xây dựng
114 Công ty TNHH Thịnh Nam Trung Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
115 LÊ VĂN LONG Lĩnh vực chăn nuôi và thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
116 BÙI LÃNH Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
117 NGUYỄN CÔNG THUẬN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
118 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
119 Công ty CP thép Hòa Phát Dung Quất Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
120 CÔNG TY CỔ PHẦN 30-4 QUẢNG NGÃI Lĩnh vực đăng ký biện pháp đảm bảo Sở Tài nguyên và Môi trường
121 NGUYỄN HỒNG Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
122 UBND XÃ TỊNH TRÀ Lĩnh vực tin học và thống kê Sở Tài chính
123 UBND XÃ TỊNH TRÀ Lĩnh vực tin học và thống kê Sở Tài chính
124 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
125 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
126 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
127 Nguyễn Đức Quảng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
128 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
129 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
130 LÊ THỊ KIM TRANG Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
131 LÊ THỊ KIM TRANG Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
132 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
133 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
134 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
135 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
136 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
137 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
138 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
139 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
140 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
141 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
142 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
143 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
144 Lê Thi Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
145 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
146 Lê Thị Mai TRinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
147 Lê Thị Kim Trang Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
148 Nguyễn Đức Quảng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
149 Nguyễn Đức Quảng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
150 Nguyễn Đức Quảng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn