DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
701 PHẠM THANH NGÂN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
702 Quầy thuốc NGỌC TUYỀN Lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm Sở Y tế
703 Quầy thuốc TUYẾT TRINH Lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm Sở Y tế
704 TRẦN XIỆT Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
705 ĐỖ MINH TÂM Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
706 LÊ VĂN THUẬN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
707 Huỳnh Ta Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
708 LÊ TUẤN DUẨN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
709 ĐỒNG THỊ CHUNG Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
710 ĐẶNG HỪNG Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
711 HUỲNH HOAN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
712 LÊ MÌNH Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
713 LÊ TUẤN THÌN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
714 TRẦN EM Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
715 HUỲNH TẤN QUYỀN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
716 HUỲNH VĂN LẮM Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
717 ĐINH VĂN CU Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
718 NGUYỄN CHÓNG Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
719 NGUYỄN HẾT Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
720 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
721 LÊ GIÚP Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
722 TRỊNH VĂN RỚT Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
723 LÊ U Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
724 ĐỖ TRÀ EM Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
725 TRẦN MINH TÂN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
726 PHẠM VĂN LÀNH Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
727 HUỲNH TẤN ĐIỆP Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
728 LÊ HIỆP Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
729 LÊ XUÂN Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
730 NGUYỄN VĂN VINH Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
731 HUỲNH HOAN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
732 LÊ TUẤN HỘP Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
733 PHẠM MINH HƯỜNG Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
734 VÕ VĂN LONG Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
735 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
736 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
737 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
738 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
739 Trần Minh Vũ Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
740 LÊ TUẤN THÌN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
741 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
742 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
743 VÕ LANH Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
744 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
745 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
746 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
747 Phan Hữu Nhất Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
748 Trịnh Thị Mai Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
749 HUỲNH TA Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
750 HUỲNH TA Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn