DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
651 BÙI XUÂN ĐÔNG Lĩnh vực cấp chứng chỉ năng lực và chứng chỉ hành nghề Sở Xây dựng
652 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
653 Phòng Lao động- Thương binh &Xã hội huyện Mộ Đức Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
654 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
655 Công ty CP Đầu tư Đất Quảng Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
656 Công ty TNHH XD&TM Quốc Tiến Lĩnh vực môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
657 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
658 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
659 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
660 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
661 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
662 NGUYỄN VĂN HIẾU Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
663 Công ty CP Đầu tư xây dựng thương mại Trần Gia Hân Lĩnh vực xây dựng Sở Xây dựng
664 Công ty TNHH TMDV Lữ hành Quốc tế Libera-Chi nhánh tại Quảng Ngãi Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
665 Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
666 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
667 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
668 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
669 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
670 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
671 Công ty TNHH MTV Đầu tư TMDV Phát Đạt Lĩnh vực đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
672 Lê Thị mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
673 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
674 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
675 Lê Thị mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
676 LÊ THỊ MAI TRINH Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
677 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
678 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
679 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
680 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
681 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
682 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
683 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
684 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
685 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
686 Nguyễn Ngọc Châu Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
687 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
688 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
689 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
690 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
691 Huỳnh Thị Nga Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
692 CÔNG TY TNHH SUIRMI NGỌC TUẤN Lĩnh vực thuỷ sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
693 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
694 Lê Thị Mai Trinh Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
695 NGUYỄN THỊ THỦY Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
696 NGUYỄN THỊ THỦY Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
697 ĐẶNG VĂN SAU Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
698 ĐẶNG VĂN SAU Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
699 ĐẶNG THỊ MÙA Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
700 ĐẶNG THỊ MÙA Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn