DANH SÁCH HỒ SƠ ĐANG CHỜ TRẢ KẾT QUẢ

 
 
 
STT Chủ hồ sơ Nội dung yêu cầu giải quyết Lĩnh vực Cơ quan xử lý
451 ĐÀO THỊ KIỀU Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
452 PHẠM THỊ TRÚC MAI Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
453 LÂM THỊ TRÀ MI Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
454 PHAN THANH TÂN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
455 LÊ THỊ NGỌC LINH Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
456 VÕ THỚI THIỆN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
457 VÕ THỊ MỸ LINH Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
458 PHẠM THỊ MỸ THẢO Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
459 Phạm Minh Thuận Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
460 Bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
461 Bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
462 MAI VĂN PHÁT Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
463 VÕ TRUNG CƯƠNG Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
464 bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
465 bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
466 Bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
467 TRỊNH THỊ HẢI YẾN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
468 NGUYỄN HÀ TÚ ANH Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
469 Đỗ tịnh Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
470 Bưu điện Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
471 NGUYỄN THỊ HỒNG MẪN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
472 PHAN THỊ THỌ Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
473 NGUYỄN THỊ NHƯ PHƯỢNG Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
474 PHAN THỊ THU SƯƠNG Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
475 BÙI VĂN TÍN Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
476 NGUYỄN THỊ XUÂN QUỲNH Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
477 TRỊNH DŨNG Lĩnh vực lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
478 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
479 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
480 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
481 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
482 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
483 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
484 Nguyễn Ngọc Hoàng Lĩnh vực quản lý chất lượng nông sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
485 THỚI XUÂN BÁ Lĩnh vực đê điều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
486 công ty TNHH XD đồng khánh Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
487 cty TNHH MTV hào hưng quảng ngãi Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
488 Trường TH & THCS Ba Liên Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
489 Trường THPT Lương Thế Vinh Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Sở Giáo dục và Đào tạo
490 Nguyễn Danh Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
491 Nguyễn Danh Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
492 CÔNG TY TNHH MINH CHIỂU Lĩnh vực lưu thông hàng hóa Sở Công Thương
493 PHẠM THỊ KIỀU OANH Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh Sở Y tế
494 Phòng Lao động-TB&XH huyện Tư Nghĩa Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
495 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội Thành phố Quảng Ngãi Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
496 LÊ VĂN ÚT Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
497 Phòng Lao động-Thương binh & Xã hội huyện Sơn Tịnh ( 4N) Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
498 Phòng Lao động-Thương binh & Xã hội huyện Trà Bồng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
499 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
500 Phòng Lao động- Thương binh & Xã hội huyện Bình Sơn Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội