STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
61 Giải thể doanh nghiệp Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
62 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
63 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
64 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
65 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
66 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
67 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
68 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
69 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
70 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư