STT Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
21 Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
22 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
23 Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
24 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
25 Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
26 Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
27 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
28 Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Lĩnh vực đường bộ Sở Giao thông vận tải
29 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
30 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư